Phụ lục 2: Các hằng số vật lý và hệ số chuyển đối

Trở về Mục lục cuốn sách

Các hằng số vật lý

Gia tốc trọng lực ở mặt biển tại xích đạo g = 9,806 m s−2
Đơn vị khối lượng nguyên tử (đvC) 1 amu = 1,660566 × 10−2 g =
(6,022045 × 1023) −1 g
Số Avogadro N = 6,022045 × 1023 mol−1 hoặc amu g−1
Bán kính Bo a­0 = 0,529177 Å = 5,29177 × 10−11 m
Hằng số Boltzmann k = 1,38066 × 10−23 J K−1 phân tử−1
Điện tích của electron e = 1,602189 × 10−19 C
Hằng số Faraday F = 96484,6 C mol−1
Hằng số khí R = 8,31441 J K−1 mol−1
R = 0,082057 lit atm K−1 mol−1
Khối lượng của các hạt cơ bản:
. Electron me = 9,109534 × 10−31 kg = 0,0005486 amu
. Proton mp = 1,672649 × 10−27 kg = 1,007276 amu
. Nơtron mn = 1,674954 × 10−27 kg = 1,008665 amu
. Proton cộng với electron mp+e = 1,673560 × 10−27 kg = 1,007825 amu
Hằng số Planck h = 6,626176 × 10−34 J s
h/2π = ħ = 1,054589 × 10−34 J s
Hằng số Rydberg R = 109737,32 cm−1
Tốc độ ánh sáng c = 2,9979246 × 108 m s−1

Những giá trị này được lấy từ E. R. Cohen và B. N. Taylor, J. Phys. Chem. Ref. Data 2 (4), 741 (1973), và CODATA Task Group on Fundamental Constants Bulletin No. 11, December 1973.

Các hệ số chuyển đổi

1 electron von (eV) = 1,602189 × 10−19 J
1 J = 4,184 calo
1 lit atm = 101,325 J
2,303 RT = 5,7061 kJ ở 298 K
1 kJ mol−1 = 83,593 cm−1 (từ E = = hc \bar{\nu}, với  \bar{\nu} tính theo cm−1)
1 amu = 1,49244 × 10−19 J = 931,502 × 10−19 eV = 931,502 MeV  (từ E = mc²)

Để lại bình luận

Filed under Nguyên lý hóa học

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s